|
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE1 không bao gồm tiền ăn.
Thực hiện từ ngày 06/10/2010
Bảng giá vé tàu SE1 - Hà nội - Sài gòn
|
Hà Nội |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Sài Gòn |
729 |
1073 |
1026 |
871 |
1091 |
1077 |
|
|
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE3 không bao gồm tiền ăn. Thực
hiện từ ngày 06/10/2010
Bảng giá vé tàu SE3 - Hà nội - Sài gòn
|
Hà Nội |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Sài Gòn |
752 |
1105 |
1057 |
898 |
1125 |
1110 |
|
|
|
|
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE5 không bao gồm tiền ăn. Thực
hiện từ ngày 06/10/2010
|
Bảng giá vé tàu SE5 - Hà nội - Sài gòn
|
Hà Nội |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Sài Gòn |
679 |
999 |
954 |
810 |
1014 |
1002 |
|
|
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE7 không bao gồm tiền ăn. Thực
hiện từ ngày 06/10/2010 |
Bảng giá vé tàu SE7 - Hà nội - Sài gòn
|
Hà Nội |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Sài Gòn |
515 |
670 |
729 |
1073 |
1026 |
871 |
1091 |
1077 |
|
|
|
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu TN1 không bao gồm tiền ăn. Thực
hiện từ ngày 06/10/2010 |
|
Bảng giá vé tàu TN1 - Hà nội -
Sài gòn |
|
Đơn vị tính: 1000đ |
|
|
Hà Nội |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Sài Gòn |
417 |
835 |
758 |
672 |
|
|
|
|
Tuyến tàu đang vận hành:
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE1
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE3
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE5
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE7
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN1
Tuyến tàu tăng cường (chỉ vận hành
vào lúc cao điểm, ngày tết):
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE11
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE15
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu SE9
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN11
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN17
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN3
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN5
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN7
-
Bảng Giá vé tàu Hỏa
Tàu TN9 |