|
|
Vé tàu Tết Nhâm Th́n 2012:
Kế hoạch chạy tàu khách
Thống nhất |
|
|
Kế hoạch
chạy tàu khách Thống Nhất
giai đoạn trước Tết và sau
Tết với các tàu SE1/2,
SE5/6, SE7/8, SE3/4, TN1/2,
TN3/4, TN5/6, TN7/8,
TN11/12, SE9/10, SE11/12,
SE13/14, SE15/16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vé tàu Tết Nhâm Th́n 2012:
Quy định trả đổi vé tàu |
|
|
Kế hoạch
chạy tàu khách Thống Nhất
giai đoạn trước Tết và sau
Tết với các tàu SE1/2,
SE5/6, SE7/8, SE3/4, TN1/2,
TN3/4, TN5/6, TN7/8,
TN11/12, SE9/10, SE11/12,
SE13/14, SE15/16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú bán
vé tàu Tết Nhâm Th́n 2012:
Hiện nay
chưa có kế hoạch bán vé tàu Tết Nhâm Th́n 2012. Tuy nhiên, rút
kinh nghiệm hàng năm, nhiều khách hàng đă không thể mua được vé
tàu Tết, Xin quư khách vui ḷng liên lạc sớm để đặt vé tàu Tết,
đến khi có kế hoạch th́ có thể xuất vé ngay. Chúng tôi chủ yếu
bán vé tàu Hà nội - Sài g̣n, Sài g̣n - Hà nội, Hà nội - Vinh,
Vinh - Hà nội, Hà nội - Thanh Hóa, Thanh Hóa - Hà nội, các tuyến
khác sẽ cân nhắc từng trường hợp
(số lượng vé có hạn)
Số điện thoại đặt vé: 04.8582.8075 -
0917.243.336
Bảng vé tàu Tết Nhâm Th́n 2012
chiều Hà nội - Sài g̣n
Áp dụng từ ngày 06.02 đến hết ngày
17.02.2012
(Tức ngày 04 tháng Giêng đến 15
tháng Giêng âm lịch)
| STT |
Mác tàu |
Loại vé |
Tổng số vé |
Giá vé tàu |
| 1 |
SE1 |
NMĐH |
2 |
1.105.000đ |
| |
|
K4ĐH |
2 |
1.462.000đ |
| 2 |
SE3 |
NMĐH |
|
|
| |
|
K6ĐH |
2 |
|
| 3 |
SE5 |
NC |
2 |
720.000đ |
| |
|
K6ĐH |
2 |
1.330.000đ |
| 4 |
SE7 |
NMĐH |
|
|
| |
|
K6ĐH |
2 |
1.445.000đ |
| 5 |
SE9 |
NMĐH |
3 |
1.018.000đ |
| |
|
K6ĐH |
2 |
1.330.000đ |
| |
|
K4ĐH |
2 |
1.347.000đ |
| 6 |
TN3 |
NCĐH |
|
|
| 7 |
TN5 |
NC |
3 |
700.000đ |
| 8 |
TN7 |
NC |
3 |
700.000đ |
| 9 |
TN11 |
NC |
2 |
700.000đ |
| |
|
K4ĐH |
2 |
1.246.000đ |
| 10 |
TN13 |
NMĐH |
3 |
930.000đ |
| |
PA1 |
K6ĐH |
|
|
| |
|
K4ĐH |
1 |
|
| 11 |
TN13 |
NMĐH |
|
|
| |
PA2 |
K6ĐH |
2 |
|
| 12 |
TN17 |
NC |
3 |
700.000đ |
| 13 |
TN19 |
NC |
3 |
700.000đ |
| |
PA1 |
NM |
2 |
823.000đ |
| |
|
NMĐH |
2 |
930.000đ |
| 14 |
TN19 |
NC |
3 |
700.000đ |
| |
PA2 |
NCĐH |
2 |
853.000đ |
Ghi chú:
NM: ngồi mềm không điều hoà
NMĐH: ngồi mềm điều hoà
K4ĐH: nằm mềm khoang 4 điều hoà
NC: ngồi cứng không điều hoà
NCĐH: ngồi cứng điều hoà
K6ĐH: nằm cứng khoang 6 điều hoà
|