|
Bảng
giá vé tàu du lịch Hà nội - Sapa - Hà nội |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ mềm
điều hoà |
170.000
đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng
3, điều hoà
|
225.000 đ/vé |
Áp dụng cho vé đi
ngày đầu tuần
Đi ngày thứ 2, 3, 4
Về ngày thứ thứ 3, 4, 5, 6 |
|
Phòng 6 giường cứng tầng
2, điều hoà
|
255.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng
1, điều hoà
|
275.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường, điều hoà
|
320.000 đ/vé
|
Áp dụng cho vé đi
ngày cuối tuần
Đi ngày thứ 5, 6, 7, Chủ Nhật
Về ngày thứ thứ 7, Chủ Nhật, thứ 2 |
|
Phòng 4 giường mềm, điều hoà
|
330.000 đ/vé |
Áp dụng cho vé đi
ngày đầu tuần
Đi ngày thứ 2, 3, 4
Về ngày thứ thứ 3, 4, 5, 6 |
|
Phòng 4 giường mềm, điều hoà
|
380.000 đ/vé |
Áp dụng cho vé đi
ngày cuối tuần
Đi ngày thứ 5, 6, 7, Chủ Nhật
Về ngày thứ thứ 7, Chủ Nhật, thứ 2 |
|
Phòng 4 giường , nội thất ốp gỗ |
390.000
đ/vé |
Áp dụng cho vé đi
ngày cuối tuần |
|
Phòng 4 giường , nội thất ốp gỗ
(First Class ),nội thất ốp gỗ,
phục vụ nước uống, khăn lạnh |
420.000
đ/vé |
Áp dụng cho vé đi
ngày cuối tuần |
|
Phòng 4 giường , nội thất ốp gỗ
(Deluxe Class ),nội thất ốp gỗ,
phục vụ nước uống, khăn lạnh |
450.000
đ/vé |
Áp dụng cho vé đi
ngày cuối tuần |
|
Phòng 4 giường sang trọng (Deluxe
Class ),nội thất ốp gỗ, phục vụ nước
uống, khăn lạnh |
480.000 đ/vé |
|
|
Phòng 2 giường VIP nội thất ốp gỗ,
phục vụ nước uống, khăn lạnh |
2.200.000đ/phòng |
|
|
|
|
Giá vé
chưa
gồm phí giao vé trong phạm vi nội thành Hà nội
Liên hệ đặt vé
tàu Sapa:
Điện thoại:
(04)
3991.6054
Hotline:
0944.916.916
|
|
|
Giới thiệu tàu
Du lịch Hà nội - Sapa
|
 |
|
Tàu hỏa du lịch chất lượng cao
Orient là toa tàu đóng mới trên nền tàu
Green Train có thể thỏa mãn nhu cầu dù là
khó tính nhất của khách hàng với nội thất
sang trọng, trang bị hệ thống tivi LCD, khu
về sinh sạch sẽ, lịch sự... |
|
|
|
| |
|
|
 |
|
Tàu hỏa du lịch chất lượng cao
Friend là toa tàu sang trọng, lịch lãm ,
chạy trên đoàn tàu kiểu mẫu của đường sắt
Việt Nam, khu về sinh sạch sẽ, lịch sự... |
|
|
|
| |
| |
|
|
 |
|
Tàu hỏa du lịch chất lượng cao
Fanxipan là một trong những toa tàu sang
trọng, lịch lãm nhất, chạy trên đoàn tàu
kiểu mẫu của đường sắt Việt Nam, khu về sinh
sạch sẽ, lịch sự...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
Tàu hỏa du lịch chất lượng cao
Sapaly là tàu được đóng mới nhất trong những toa tàu sang
trọng, lịch lãm nhất, chạy trên đoàn tàu
kiểu mẫu của đường sắt Việt Nam, khu về sinh
sạch sẽ, lịch sự...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng
giá vé tàu Hà nội - Vinh - Hà nội
Tàu NA1 - NA2 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ mềm
điều hoà |
160.000
đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng
3, điều hoà
|
185.000 đ/vé |
Áp dụng cho vé đi
ngày đầu tuần
Đi ngày thứ 2, 3, 4
Về ngày thứ thứ 3, 4, 5, 6 |
|
Phòng 6 giường cứng tầng
2, điều hoà
|
215.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng
1, điều hoà
|
230.000 đ/vé |
|
|
|
Giá vé chưa
gồm phí giao vé trong phạm vi nội thành Hà nội
Liên hệ đặt vé
tàu Hà nội - Vinh:
Điện thoại:
(04)
3991.6054
Hotline:
0944.916.916
Xin
mời bấm vào
đây
để xem bảng giờ tàu
Hà
nội - Vinh (Tàu NA1)
Xin
mời bấm vào
đây
để xem bảng giờ tàu
Vinh - Hà nội ( Tàu NA2) |
|
|
|
| |
|
Bảng giá vé tàu Hà nội -
Nam Ninh - Hà nội |
|
Loại vé |
Giá vé |
|
Phòng 6 giường, đệm dày, điều hoà |
420.000
đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm, điều hoà |
620.000
đ/vé |
Thời gian khởi hành:
+ Ga Gia Lâm lúc: 21h40, đến Nam Ninh lúc
09h12 (MR1)
+ Ga Nam Ninh lúc: 17h45, đến Gia Lâm lúc
04h45. (MR2)
Lưu ý:
Đã có
hiện tượng một số công ty không đàng hoàng
sửa giá vé trên vé tàu Hà nội - Nam Ninh làm
khách không được lên tàu. Kể từ ngày
28/4/2010 khi mua vé tàu Hà nội - Nam Ninh
phải xuất trình hộ chiếu và visa gốc.Thủ tục xuất nhập cảnh:
Bằng CMTND (Giấy Thông Hành), Passport
(Visa)
Mua số lượng từ 6 vé trở lên được giảm
giá
Liên hệ: (04)
3991.6054 hoặc
0944.916.916
Bảng giờ tàu giá vé tàu Gia
Lâm - Nam Ninh - Gia Lâm
1.Kế hoạch
chạy tàu:
Kể từ ngày
01/09/2009, đường sắt Việt nam tổ chức chạy
hàng ngày tàu khách Quốc tế Hà Nội – Nam
Ninh, giữa Nam
Ninh (Trung
Quốc) và Gia Lâm (Việt Nam)
Mác tàu: Từ Gia Lâm đi Nam Ninh mang mác
hiệu MR1
Từ Nam Ninh đi Gia Lâm mang mác hiệu MR2
Các ga dừng đón tiễn khách: Gia Lâm, Bắc
Giang, Đồng Đăng (Việt Nam), Bằng Tường,
Sùng Tả, Nam Ninh (Trung Quốc)
2 Bảng giờ tàu khách quốc tế
Gia Lâm (Việt Nam) - Nam Ninh (Trung Quốc):
|
Tầu MR1 - T8702 |
Tầu T8701 - MR2 |
|
Tên ga |
Giờ đến |
Giờ đi |
Tên ga |
Giờ đến |
Giờ đi |
|
Gia Lâm |
|
21.40 |
Nam Ninh |
|
17.45 |
|
Bắc Giang |
22.39 |
22.42 |
Sùng Tả |
19.24 |
19.28 |
|
Đồng Đăng |
2.00 |
3.00 |
Bằng Tường |
21.11 |
22.41 |
|
Bằng Tường |
3.41 |
5.41 |
Đồng Đăng |
23.22 |
0.22 |
|
Sùng Tả |
7.07 |
7.10 |
Bắc Giang |
3.40 |
3.43 |
|
Nam Ninh |
9.12 |
|
Gia Lâm |
4.45 |
|
Ghi chú:
Giờ chạy tại các ga trên tính theo giờ Việt
Nam.
3- Bảng giá vé tầu du lịch
quốc tế Gia Lâm (Việt Nam) - Nam Ninh (Trung
Quốc):
Đơn vị: France Thuỵ Sỹ
CHIỀU GIA LÂM - NAM NINH
|
GA ĐI |
GA ĐẾN |
KHOẢNG CÁCH
(Km) |
GIÁ VÉ
(Toa xe nằm cứng
hạng 2/0) |
GIÁ VÉ
(Toa xe nằm mềm
hạng 1/4) |
|
Gia Lâm |
Bắc Giang |
44 |
1,81 |
2,97 |
|
Gia Lâm |
Đồng Đăng |
157 |
5,35 |
8,66 |
|
Gia Lâm |
Bằng Tường |
176 |
6,69 |
10,63 |
|
Gia Lâm |
Sùng Tả |
274 |
13,96 |
22,05 |
|
Gia Lâm |
Nam Ninh |
396 |
20,29 |
31,53 |
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Giang |
Đồng Đăng |
113 |
4,34 |
7,13 |
|
Bắc Giang |
Bằng Tường |
132 |
5,42 |
8,74 |
|
Bắc Giang |
Sùng Tả |
230 |
12,69 |
20,16 |
|
Bắc Giang |
Nam Ninh |
352 |
19,02 |
29,64 |
|
|
|
|
|
|
|
Đồng Đăng |
BằngTường |
19 |
1,24 |
1,84 |
|
Đồng Đăng |
Sùng Tả |
117 |
8,71 |
13,69 |
|
Đồng Đăng |
Nam Ninh |
239 |
15,78 |
24,78 |
CHIỀU NAM NINH - GIA LÂM
|
GA ĐI
|
GA ĐẾN |
KHOẢNG CÁCH
(Km) |
GIÁ VÉ
(Toa xe nằm cứng
hạng 2/0) |
GIÁ VÉ
(Toa xe nằm mềm
hạng 1/4) |
|
NamNinh |
Sùng Tả |
122 |
9,12 |
14,3 |
|
NamNinh |
BằngTường |
220 |
14,73 |
23,2 |
|
NamNinh |
Đồng Đăng |
239 |
15,78 |
24,78 |
|
NamNinh |
Bắc Giang |
352 |
19,02 |
29,64 |
|
NamNinh |
Gia Lâm |
396 |
20,29 |
31,53 |
|
|
|
|
|
|
|
SùngTả |
BằngTường |
98
|
6,85 |
10,51 |
|
Sùng Tả |
Đồng Đăng |
117 |
8,71 |
13,69 |
|
Sùng Tả |
Bắc Giang |
230 |
12,69 |
20,16 |
|
Sùng Tả |
Gia Lâm |
274 |
13,96 |
22,05 |
|
|
|
|
|
|
|
BằngTường |
Đồng Đăng |
19 |
1,24 |
1,84 |
|
BằngTường |
Bắc Giang |
132 |
5,42 |
8,74 |
|
BằngTường |
Gia Lâm |
176 |
6,69 |
10,63 |
| |
|
|
|
|
|
Đồng Đăng |
Bắc Giang
|
113 |
4,34 |
7,13 |
|
Đồng Đăng |
Gia Lâm |
157 |
5,35 |
8,66 |
| |
|
|
|
|
|
Bắc Giang
|
Gia Lâm |
44 |
1,81 |
2,97 |
Ghi chú:
Giá vé trên tính bằng France Thụy Sỹ.
Một số nội dung hành khách cần lưu ý:
- Quý khách
phải xuất trình hộ chiếu, visa khi mua vé.
- Tổ chức bán
vé tại các ga: Hà Nội, Gia Lâm, Bắc Giang.
- Tạm thời
chưa tổ chức bán vé khứ hồi và vé chiều về,
chưa nhận chuyên chở hành lý bao gửi. Hành
khách có thể đăng ký giữ chỗ lượt về tại ga
đi và mua vé lượt về tại ga đến trước giờ
tàu chạy 3 ngày.
- Hành khách
đi tàu tập thể từ 6 người lớn trở lên được
giảm 25% giá vé ngồi. Hành khách mua vé đi
tàu tập thể phải có giấy giới thiệu của tổ
chức hoặc đơn xin mua vé tàu tập thể.
- Trẻ em từ 4
đến 12 tuổi phải mua vé trẻ em với giá vé
bằng 50% giá vé quy định cho người lớn (vé
ngồi). Để sử dụng riêng một giường ngủ thì
phải mua vé nằm với giá vé bằng tiền vé nằm
của người lớn.
- Thời hạn trả
vé đi tàu: Đối với cá nhân được phép trả lại
trước giờ tàu chạy 6 giờ, với vé tập thể 5
ngày trước giờ tàu chạy. Khi trả vé hành
khách bị khấu trừ 20% tiền vé.
- Tỷ giá quy
đổi giữa tiền France Thụy Sỹ với tiền Việt
Nam đồng căn cứ vào tỷ giá thị trường do Viện
nghiên cứu thị trường - giá cả (Bộ Tài Chính)
phát hành vào ngày bán vé.
|
|
|
| |
|
| |
|
Tàu hỏa cao cấp Hà nội - Hải phòng - Hà nội
Để đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, tại Ga Hải Phòng,
Công ty cổ phần dịch vụ Đường sắt Hoa Phượng và công
ty vận tải hành khách Hà Nội chính thức đưa tuyến
tàu hỏa chở khách chất lượng cao chạy tuyến đường
Hải Phòng – Hà Nội vào hoạt động.
Bảng giá vé tàu hỏa tuyến
chất lượng cao Hà nội - Hải phòng - Hà nội:
Giá
vé tàu hỏa Hà nội - Hải phòng
|
Ga đi |
Ga đến |
Giá toa xe B |
Giá toa xe A |
|
Hà nội |
Hải phòng |
51.000đ |
55.000đ |
Giá
vé tàu hỏa Hải phòng - Hà nội:
|
Ga đi |
Ga đến |
Giá toa xe B |
Giá toa xe A |
|
Hải phòng |
Hà nội |
51.000đ |
55.000đ |
Ghi chú: Giá vé đã bao
gồm phí chuyển vé trong phạm vi nội thành Hà nội
Bảng giờ tàu hỏa tuyến chất lượng cao Hà
nội - Hải phòng - Hà nội:
Tuyến Hà nội - Hải phòng
|
Ga xuất phát |
Ga cuối |
| Tên ga |
Thời gian |
Tên ga |
Thời gian |
| Hà nội (Tàu HP1) |
6h00 |
Hải
phòng |
8h15 |
| Long Biên (Tàu LP3) |
9h30 |
12h10 |
|
Hà nội (Tàu LP5)
(T7,CN,lễ,tết) |
15h25 |
18h00 |
|
Long Biên (Tàu LP5)
(Các ngày thường) |
15h35 |
|
Long Biên (Tàu LP7) |
18h10 |
20h35 |
Tuyến Hải
phòng - Hà nội
|
Ga xuất phát |
Ga cuối |
| Tên ga |
Thời gian |
Tên ga |
Thời gian |
| Hải phòng |
6h10 (Tàu LP2) |
Long Biên |
8h40 |
| 8h55 (Tàu
LP6)8 |
Long Biên
(Các ngày thường) |
11h15 |
|
Hà nội
(T7,CN,lễ,tết) |
11h25 |
| 15h10 (Tàu LP2) |
Long Biên |
17h40 |
| 18h40 (Tàu HP2) |
Hà nội |
21h05 |
Liên hệ đặt vé: 3991.6054
Hotline: 0944.916.916 | |
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
Tàu hỏa cao cấp Hà nội -
Hải phòng |
| |
Tàu hỏa cao cấp Hà nội - Hạ
long |
| |
Bảng giờ tàu Dự kiến
|
Ga |
Giờ khởi hành |
Ga |
Giờ đến |
|
Gia Lam |
7:05 |
Ha Long |
12:00 |
|
Ha Long |
15:00 |
Gia Lam |
20:05 |
Bắt đầu từ ngày 07/04/2009, Tàu Hỏa Du Lịch
HALONG EXPRESS bắt đầu phục vụ .
Với mức giá vé sau
Cứ là người Việt Nam ( Không tính khách lẻ hay Khách đi theo
Tour - đoàn ) Áp dụng giá vé 5USD/chiều
Người Nước Ngoài ( sẽ sử dụng loại vé khác có ký hiệu và quy chế
)
Khách lẻ : 15USD/vé/chiều
Khách đi theo tour, đoàn ( Từ 15người ) Giá vé 10USD/vé/chiều
Liên hệ: (04)
9.059.059 hoặc
0944.916.916
Xem chi tiết......
Hình ảnh tàu cao cấp HALONG EXPRESS
|
|
Tàu Du lịch Hà nội - Sapa |
 |
Bảng giá vé tàu du lịch
Hà nội - Sapa - Hà nội |
| Tuyến đường sắt Hà nội - Lào
Cai là một trong những tuyến đường sắt bận rộn nhất do nhu cầu
của khách du lịch cũng như người làm ăn kinh doanh rất lớn. Hàng
ngày có tới gần chục đôi tàu trên tuyến đường sắt Hà nội - Lào
Cai. Để phục vụ du khách, xin giới thiệu các tàu khách du lịch
Hà nội - Sapa. |
|
Tàu Du lịch Hà nội - Sapa
-
Tàu SP1
-
Tàu SP2
-
Tàu SP3
-
Tàu SP4 |
|
|
Tàu Thống Nhất Bắc Nam |
 |
Từ
lâu, tàu Thống Nhất Bắc Nam đã quen thuộc với người dân vì tàu
hỏa là một trong những phương tiện vận chuyển chính của Việt Nam
với phương trâm nhanh và an toàn. Với nỗ lực của ngành đường sắt,
hành trình của tàu Thống Nhất bây giờ chỉ còn 29 tiếng và cao
nhất cũng chỉ có 34 tiếng. |
|
Tàu Thống nhất Bắc Nam
-
Tàu SE1
-
Tàu SE2
-
Tàu SE3
-
Tàu SE4
-
Tàu SE5
-
Tàu SE6 |
|
|
Các loại hình vé tàu |
|
|
|
Tàu cao tốc cánh ngầm Hải
phòng - Cát Bà |
 |
Cát Bà là một trong
những điểm du lịch hấp dẫn khu vực phía Bắc Việt Nam. Có hai
cách để tới Cát Bà là bằng đường bộ và đường thủy. Tuy nhiên do
đường bộ không được thuận tiện do đi qua 2 phà, nhiều khi tắc
đường gây nên phiền toái nên phần lớn du khách lựa chọn đi bằng
đường thủy. Từ Hải phòng ra Cát Bà bằng tàu thủy thường mất tới
3 tiếng đồng hồ nên
Tàu Cao tốc Cánh ngầm
(chỉ mất khoảng 45 đến 60 phút) là một giải pháp lựa chọn
của hầu hết các du khách khi tới Cát Bà. Có nhiều loại hình tàu
cao tốc cánh ngầm khác nhau, và chất lượng cũng khác nhau.
Xin vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được tư vấn đầy đủ. |
| Xin mời tham khảo
Bảng giá vé và loại
hình tàu cao tốc cánh ngầm tại đây. |
|
|
Vé ô tô Open bus |
 |
Ô tô open bus |
|
Open bus
(tour mở) là loại hình du lịch phổ biến ở nước ngoài, chỉ
bao gồm xe vận chuyển đến các điểm tham quan, du khách hoàn toàn
tự chủ về thời gian khởi hành, vui chơi, nghỉ ngơi... trong suốt
hành trình. Xuất hiện tại Sài gòn từ những năm 1993-1994, hiện
tại open bus được khá nhiều du khách ưa chuộng. Đi tour mở
rất dễ, chỉ cần bạn có giấy CMND (để thuê khách sạn), bằng
lái xe (nếu muốn thuê xe gắn máy) cùng chút kiến thức về điểm
đến, vác ba lô lên vai là có thể bắt đầu chuyến du lịch. Hành
trình dài hay ngắn còn tùy theo khả năng tài chính của bạn.
|
|
|
Vé ô tô Open bus |
|
|
| |
| |
|
| |
Tuyến Hà nội - Lạng Sơn |
| |
|
 |
|