|
Bảng giá vé tàu du lịch
Hà nội - Sapa - Hà nội |
|
Loại vé |
Giá vé
|
|
Phòng 6 giường, đệm dày, điều hoà 2 chiều |
299.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm, điều hoà 2 chiều |
360.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường ( hạng nhất - first class), nội
thất ốp gỗ, phục vụ nước uống, khăn lạnh |
390.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường sang trọng ( Deluxe Class ),nội
thất ốp gỗ, phục vụ nước uống, khăn lạnh, hoa tươi.. |
480.000 đ/vé |
|
Phòng 2 giường VIP nội thất ốp gỗ, phục vụ nước
uống, khăn lạnh, hoa tươi... |
2.050.000đ/phòng |
|
|
| |
|
BẢNG
GIÁ VÉ TÀU TẾT 2009 (Kỷ Sửu)
(Xin mới quý khách
xem dưới đây)
|
| |
|
BẢNG GIÁ VÉ TÀU TỪ GA SÀI GÒN ĐI
Tàu
SE2 - SE6
- SE8
|
Tàu
SE4
Tàu
TN2
| Tàu
TN4-TN6
BẢNG GIÁ VÉ TÀU
SE2, SE6, SE8
TỪ GA SÀI GÒN ĐI
Thực hiện từ 0 h ngày 10/08/2008
(Ban hành theo quy định tại văn bản số 1614/DS-KDVT ngày
29/07/2008 của Tổng công ty ĐSVN)
Đây
chỉ là bảng giá tham khảo, nếu quý khách cần biết thêm thông tin
các loại tàu khác, vui lòng liên hệ 0944.916.916
|
LOẠI VÉ |
Ngồi mềm lạnh (AL) |
Ngồi cứng lạnh (BL) |
Nằm cứng khoang 6 giường tầng 1 lạnh (BnLT1) |
Nằm cứng khoang 6 giường tầng 2 lạnh (BnLT2) |
Nằm cứng khoang 6 giường tầng 3 lạnh (BnLT3) |
Nằm mềm khoang 4 giường tầng 1 lạnh (AnLT1) |
Nằm mềm khoang 4 giường tầng lạnh (AnLT2) |
|
GA ĐẾN |
|
Biên Hòa |
14 |
13 |
22 |
20 |
18 |
23 |
22 |
|
MườngMán |
82 |
75 |
132 |
124 |
105 |
135 |
133 |
|
Tháp Chàm |
250 |
237 |
340 |
325 |
290 |
345 |
342 |
|
Nha
Trang |
292 |
276 |
410 |
390 |
346 |
416 |
412 |
|
Tuy
Hòa |
347 |
327 |
460 |
436 |
386 |
466 |
460 |
|
Diêu Trì |
394 |
370 |
530 |
500 |
440 |
536 |
530 |
|
Quảng Ngãi |
472 |
440 |
643 |
607 |
530 |
652 |
645 |
|
Tam
Kỳ |
502 |
470 |
686 |
648 |
565 |
696 |
690 |
|
Đà Nẵng |
535 |
500 |
755 |
712 |
620 |
| |