vetau24h.com

   
 
TRANG CHỦ  / Dịch vụ vé tàu hỏa  /  Dịch vụ vé tàu cao tốc  /  Dịch vụ vé máy bay / Dịch vụ vé Open bus / Tin tức
  Dịch vụ vé tàu

Tuyến đường sắt

Bảng giá vé tàu Sapa
Bảng giá vé tàu Lào Cai
Tàu Hà nội - Sapa
Tàu Thống Nhất
Tàu Địa phương

Tuyến Hà nội - Lào Cai

Tàu LC1 Tàu LC2
Tàu LC7 Tàu LC8
Tàu LC9 Tàu LC10
Tàu SP1 Tàu SP2
Tàu SP3 Tàu SP4
Tàu SP5 Tàu SP6
Tàu SP7 Tàu SP8

Tuyến Tàu thống nhất

Tàu SE1 Tàu SE2
Tàu SE3 Tàu SE4
Tàu SE5 Tàu SE6

Tuyến Hà nội - Hải phòng

Tàu HP1 Tàu HP2
Tàu LP2 Tàu LP3
Tàu LP5 Tàu LP6
Tàu LP7 Tàu LP8

Tuyến Hà nội - Thanh Hóa

Tàu TH1 Tàu TH2

Tuyến Hà nội - Vinh

Tàu NA1 Tàu NA2

Tuyến Sài gòn - Quy nhơn

Tàu SQN1 Tàu SQN2

Tuyến Sài gòn - Quy nhơn

Tàu SD3 Tàu SD4
Tàu SD5 Tàu SD6

Tuyến Sài gòn - Quảng Ngãi

Tàu SQ1 Tàu SQ2

Tuyến Sài gòn - Đà nẵng

Tàu Đ5 Tàu Đ6

Tuyến Sài gòn - Huế

Tàu SH1   Tàu SH2

Tuyến Sài gòn - Nha trang

Tàu SN1 Tàu SN2
Tàu SN3 Tàu SN4
Tàu STAR3 Tàu STAR4

Tuyến Sài gòn - Phan Thiết

Tàu P4.PT3 Tàu SPT12
Tàu SPT2/P1  
Tàu chợ Bắc Nam
> Tàu TN1: Hà Nội-Mương Mán
>
Tàu TN2: Sài gòn-Nam Định
>
Tàu TN3: Hà Nội-Mương Mán
>
Tàu TN4: Sài gòn-Hà nội

Đường Sắt VIỆT NAM - Dịch vụ vé tàu

Bảng giá vé tàu du lịch Hà nội - Sapa - Hà nội

Loại vé

Giá vé

 

Phòng 6 giường, đệm dày, điều hoà 2 chiều

299.000 đ/vé

Phòng 4 giường mềm, điều hoà 2 chiều

360.000 đ/vé

Phòng 4 giường ( hạng nhất - first class), nội thất ốp gỗ, phục vụ nước uống, khăn lạnh

390.000 đ/vé

Phòng 4 giường sang trọng ( Deluxe Class ),nội thất ốp gỗ, phục vụ nước uống, khăn lạnh, hoa tươi..

480.000 đ/vé

Phòng 2 giường VIP nội thất ốp gỗ, phục vụ nước uống, khăn lạnh, hoa tươi...

2.050.000đ/phòng

 

 

BẢNG GIÁ VÉ TÀU TẾT 2009 (Kỷ Sửu)

(Xin mới quý khách xem dưới đây)

 

 

BẢNG GIÁ VÉ TÀU TỪ GA SÀI GÒN ĐI

Tàu SE2 - SE6 - SE8 | Tàu SE4

Tàu TN2 | Tàu TN4-TN6


BẢNG GIÁ VÉ TÀU SE2, SE6, SE8 TỪ GA SÀI GÒN ĐI
Thực hiện từ 0 h ngày 10/08/2008
(Ban hành theo quy định tại văn bản số 1614/DS-KDVT ngày 29/07/2008 của Tổng công ty ĐSVN)
Đây chỉ là bảng giá tham khảo, nếu quý khách cần biết thêm thông tin các loại tàu khác, vui lòng liên hệ 0944.916.916

LOẠI VÉ

Ngồi mềm lạnh (AL)

Ngồi cứng lạnh (BL)

Nằm cứng khoang 6 giường tầng 1 lạnh (BnLT1)

Nằm cứng khoang 6 giường tầng 2 lạnh (BnLT2)

Nằm cứng khoang 6 giường tầng 3 lạnh (BnLT3)

Nằm mềm khoang 4 giường tầng 1 lạnh (AnLT1)

Nằm mềm khoang 4 giường tầng lạnh (AnLT2)

GA ĐẾN

Biên Hòa

14

13

22

20

18

23

22

MườngMán

82

75

132

124

105

135

133

Tháp Chàm

250

237

340

325

290

345

342

Nha Trang

292

276

410

390

346

416

412

Tuy Hòa

347

327

460

436

386

466

460

Diêu Trì

394

370

530

500

440

536

530

Quảng Ngãi

472

440

643

607

530

652

645

Tam Kỳ

502

470

686

648

565

696

690

Đà Nẵng

535

500

755

712

620